BẢNG GIÁ XE NĂM 2020:

ĐÀ NẴNG – HỘI AN
1 chiều hoặc ngược lại. Đón tiễn sân bay, Ga, trung tâm thành phố Đà Nẵng đi Hội An hoặc ngược lại.
Xe 4 chỗ 1 chiều 199,000 vnđ
Xe 7 chỗ 1 chiều 249,000 vnđ
Xe 16 chỗ 1 chiều 299,000 vnđ
ĐÀ NẴNG – TP HUẾ
Đón tại sân bay, khách sạn, trung tâm thành phố Đà Nẵng đi TP Huế.
Xe 4 chỗ 1 chiều 1,100,000 vnđ
2 chiều 1,400,000 vnđ
Xe 7 chỗ 1 chiều 1,300,000 vnđ
2 chiều 1,800,000 vnđ
Xe 16 chỗ 1 chiều 1,500,000 vnđ
2 chiều 2,000,000 vnđ
ĐÀ NẴNG –VINPEARL NAM HỘI AN
1 chiều hoặc ngược lại. Đón tiễn sân bay, Ga, trung tâm thành phố Đà Nẵng đi Vinpearl Nam Hội An hoặc ngược lại.
Xe 4 chỗ 1 chiều 350,000 vnđ
Xe 7 chỗ 1 chiều 400,000 vnđ
Xe 16 chỗ 1 chiều 500,000 vnđ
HỘI AN – HUẾ
Đón tại khách sạn, nhà riêng tại Hội An đi TP Huế.
Xe 4 chỗ 1 chiều 1,200,000 vnđ
2 chiều 1,600,000 vnđ
Xe 7 chỗ 1 chiều 1,300,000 vnđ
2 chiều 1,800,000 vnđ
Xe 16 chỗ 1 chiều 1,700,000 vnđ
2 chiều 2,200,000 vnđ
HỘI AN – BÀ NÀ
Đón tại khách sạn, nhà riêng tại Hội An đi Bà Nà 1 chiều hoặc 2 chiều.
Xe 4 chỗ 1 chiều 500,000 vnđ
2 chiều 800,000 vnđ
Xe 7 chỗ 1 chiều 800,000 vnđ
2 chiều 1,000,000 vnđ
Xe 16 chỗ 1 chiều 900,000 vnđ
2 chiều 1,100,000 vnđ
ĐÀ NẴNG – BÀ NÀ
Đón tại khách sạn, sân bay hoặc nhà riêng tại Đà Nẵng đi Bà Nà 1 chiều hoặc 2 chiều.
Xe 4 chỗ 1 chiều 300,000 vnđ
2 chiều 600,000 vnđ
Xe 7 chỗ 1 chiều 350,000 vnđ
2 chiều 750,000 vnđ
Xe 16 chỗ 1 chiều 450,000 vnđ
2 chiều 900,000 vnđ